tải xuống (1)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC – VĂN PHÒNG

part-time / ́pa:t ̧taim/: bán thời gian full-time: toàn thời gian permanent /’pə:mənənt/: dài hạn temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời notice period: thời gian thông báo nghỉ việc holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng sick pay: tiền lương ngày ốm holiday pay: tiền lương ngày nghỉ redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên redundant /ri’dʌndənt/: […]

tải xuống

CÁCH DIỄN TẢ MỤC ĐÍCH TRONG TIẾNG ANH

1.Hỏi về mục đích – Why…………..? tại sao………? Ex: Why do you want to learn English? Tại sao bạn muốn học tiếng Anh? – What ………..for? để làm gì……….? Ex : What did you buy it for? Bạn mua nó để làm gì? – What is the purpose of……? Mục đích của…….là gì? Ex: What […]

images (6)

NHỮNG KHẨU HIỆU HAY TRONG TIẾNG ANH

* Be all you can be. (US Army) Hãy là tất cả những gì bạn muốn.   * Good to the last drop! (MaxWell House)  Thơm ngon đến giọt cuối cùng. * Have it your way. (Burger King) Thưởng thức theo cách của bạn. * Imagination at work. (General Electric Co.) Trí tưởng tượng trong công việc bay cao. […]

o

CHÚC MỪNG SINH NHẬT BẰNG TIẾNG ANH

1. Let my deep blessing always. Surround magnificent travel of your life. I hope in years to come you will have a good health and plain sailing. Hãy để những lời chúc sâu lắng của tôi luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe […]

content

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

100 per cent premium payment: Trả lương 100% A system of shered values/ Meaning: Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ Ability: Khả năng Adaptive: Thích nghi Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi Aiming: Khả năng […]

images (4)

NHỮNG CÂU KHEN NGỢI TRONG TIẾNG ANH

1. Exactly right! Rất đúng! 2. I am proud of the way u worked today! Tôi rất tự hào về cách làm việc của bạn ngày hôm nay! 3. You’re doing much better today! Hôm nay bạn đã làm việc tốt hơn nhiều! 4. You’ve just about get it! Bạn đã hiểu việc rồi đó! […]

tải xuống (15)

CÁC TỪ VỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Các báo cáo tài chính Balance Sheet: bảng cân đối kế toán Income Statement: báo cáo kết quả hoạt động kinh doan Cash Flow Statement: báo cáo lưu chuyển tiền tệ General journal: sổ nhật ký chung 2. Hệ thống tên các tài khoản a. Current Assets: tài sản ngắn hạn Cash on hand: tiền mặt […]